Nghĩa của từ "square with" trong tiếng Việt
"square with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
square with
US /skwer wɪθ/
UK /skweər wɪð/
Cụm động từ
phù hợp với, khớp với
to be consistent or in agreement with something
Ví dụ:
•
His story doesn't square with the facts.
Câu chuyện của anh ta không khớp với sự thật.
•
We need to make sure our actions square with our values.
Chúng ta cần đảm bảo hành động của mình phù hợp với các giá trị của chúng ta.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: